Từ: 嘎巴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘎巴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嘎巴 trong tiếng Trung hiện đại:

[gābā] rắc; răng rắc; cốp (từ tượng thanh, tiếng cành cây gãy)。象声词,形容树枝等折断的声音。
嘎巴一声,树枝折成两截儿。
rắc một tiếng, cành cây đã gãy làm hai đoạn.

[gā·ba]
dính lại; kết lại; bám dính; bám; dính (sau khi khô)。黏的东西干后附着在器物上。
饭粒都嘎巴在锅底上了。
hạt cơm bám vào đáy nồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘎

ca:ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm
嘎巴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘎巴 Tìm thêm nội dung cho: 嘎巴