Từ: 白案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白案 trong tiếng Trung hiện đại:

[báiàn] nấu món chính; thổi cơm làm bánh (làm món ăn chính như nấu cơm, nướng bánh, hâm cơm - phần việc theo cách phân công của đầu bếp. Khác với "红案"là nấu thức ăn.) (儿)炊事人员分工上指做主食(如煮饭、烙饼、蒸馒头等)的 工作(区别于"红案")

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
白案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白案 Tìm thêm nội dung cho: 白案