Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bạch tô
Cây tô trắng, lá non ăn được, hạt ép làm dầu. § Cũng gọi là
tô tử
蘇子.
Nghĩa của 白苏 trong tiếng Trung hiện đại:
[báisū] bạch tô (thực vật)。植物名。唇形科紫苏属,一年生草本。叶对生,呈卵圆形或圆形,边缘锐齿状。秋日开花,花小色白。小坚果球形,具网纹。叶嫩可食,种子可榨油,作雨衣﹑雨伞等涂料。亦称为"苏子"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘇
| su | 蘇: | trái su su, su hào |
| to | 蘇: | to lớn |
| tua | 蘇: | tua tủa |
| tô | 蘇: | sông Tô Lịch |

Tìm hình ảnh cho: 白蘇 Tìm thêm nội dung cho: 白蘇
