Từ: 白蘇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白蘇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch tô
Cây tô trắng, lá non ăn được, hạt ép làm dầu. § Cũng gọi là
tô tử
子.

Nghĩa của 白苏 trong tiếng Trung hiện đại:

[báisū] bạch tô (thực vật)。植物名。唇形科紫苏属,一年生草本。叶对生,呈卵圆形或圆形,边缘锐齿状。秋日开花,花小色白。小坚果球形,具网纹。叶嫩可食,种子可榨油,作雨衣﹑雨伞等涂料。亦称为"苏子"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘇

su:trái su su, su hào
to:to lớn
tua:tua tủa
:sông Tô Lịch
白蘇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白蘇 Tìm thêm nội dung cho: 白蘇