Từ: 御驾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 御驾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 御驾 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùjià] ngự giá (xe vua đi)。皇帝的马车。
御驾亲征(皇帝亲自带兵出征)。
ngự giá thân chinh (vua dẫn quân xuất chinh.)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 御

ngợ:thấy ngờ ngợ
ngừ:ngần ngừ
ngừa:ngăn ngừa
ngự:ngự án

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驾

giá:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)
御驾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 御驾 Tìm thêm nội dung cho: 御驾