Từ: 看病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 看病:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 看 • 病

Nghĩa của 看病 trong tiếng Trung hiện đại:

[kànbìng] 1. khám bệnh; đi khám bệnh; đi thăm bệnh; chẩn bệnh (bác sĩ)。(医生)给人治病。
王大夫不在家, 他给人看病去了。
bác sĩ Vương không có nhà, anh ấy đi khám bệnh rồi.
2. khám bệnh; đi khám bệnh; khám bác sĩ (bệnh nhân)。找医生治病。
我下午到医院看病去。
chiều nay tôi đến bệnh viện khám bệnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan看:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán看:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản看:khản tiếng, khản đặc
khớn看: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh病:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh病:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh病:bịnh tật (bệnh tật)
nạch病:nạch (bệnh tật)
看病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 看病 Tìm thêm nội dung cho: 看病