Từ: mưa rào có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mưa rào:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mưarào

Nghĩa mưa rào trong tiếng Việt:

["- Mưa to một hồi rồi tạnh."]

Dịch mưa rào sang tiếng Trung hiện đại:

阵雨 《指降雨时间较短, 雨的强度变化很大, 开始和停止都很突然的雨。有时伴有闪电和雷声, 多发生在夏天。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mưa

mưa:mưa gió; mây mưa
mưa𩄎:mưa gió; mây mưa
mưa𩅹:mưa gió; mây mưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: rào

rào󰅧:hàng rào
rào:ăn cây nào rào cầy ấy
rào:hàng rào
rào:hàng rào
rào:mưa rào
rào:mưa rào
rào𤁠: 
rào𤁓: 
rào𮦡:mưa rào
rào𩆋:mưa rào
rào𩆍:rào rào; mưa rào
mưa rào tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mưa rào Tìm thêm nội dung cho: mưa rào