Từ: 嘴尖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘴尖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嘴尖 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǐjiān] 1. chanh chua; đanh đá (ăn nói)。说话刻薄。
这人嘴尖,爱损人。
người này ăn nói chanh chua, thích làm tổn thương người khác.
2. sắc sảo; tinh tế; nhạy; tinh。指味觉灵敏,善于辨别味道。
他嘴尖,喝了一口就知道这是什么茶。
anh ấy rất tinh, uống vào một ngụm là biết ngay đó là trà gì.
3. kén ăn; kén cá chọn canh; kén chọn。嘴刁。
这孩子嘴尖,不合口的一点也不吃。
đứa bé này kén ăn quá, không hợp khẩu vị thì không ăn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖

nhọn:nhọn hoắt
tem:tòm tem
tiêm:tiêm chủng, mũi tiêm
嘴尖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘴尖 Tìm thêm nội dung cho: 嘴尖