Từ: 嘴岔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘴岔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嘴岔 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǐchà] khéo miệng。嘴角。也叫"嘴岔子"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岔

:xá lộ (đường rẽ), xá thượng tiểu lộ (rẽ vào đường nhỏ)
嘴岔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘴岔 Tìm thêm nội dung cho: 嘴岔