khí cục
Khí lượng, độ lượng.
◇Minh sử 明史:
Thiệu hảo học vấn, cư quan cương chính hữu khí cục, năng tưởng dịch hậu tiến
紹好學問, 居官剛正有器局, 能獎掖後進 (Lí Thiệu truyện 李紹傳).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 器
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 局
| cuộc | 局: | cuộc cờ; đánh cuộc |
| cộc | 局: | áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc |
| cục | 局: | cục đất; cục cằn, kì cục |
| gục | 局: | gục đầu, ngã gục |
| ngúc | 局: | ngúc ngắc |

Tìm hình ảnh cho: 器局 Tìm thêm nội dung cho: 器局
