Từ: 器局 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 器局:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 器 • 局

khí cục
Khí lượng, độ lượng.
◇Minh sử 明史:
Thiệu hảo học vấn, cư quan cương chính hữu khí cục, năng tưởng dịch hậu tiến
紹好學問, 居官剛正有器局, 能獎掖後進 (Lí Thiệu truyện 李紹傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí器:khí cụ, khí giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc局:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc局:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục局:cục đất; cục cằn, kì cục
gục局:gục đầu, ngã gục
ngúc局:ngúc ngắc
器局 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 器局 Tìm thêm nội dung cho: 器局