Từ: 四仙桌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四仙桌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 四仙桌 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìxiānzhuō] bàn tứ tiên (bàn vuông nhỏ mỗi cạnh chỉ ngồi được một người)。小的方桌,每边只坐一个人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙

tiên:tiên phật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桌

trác:trác (cái bàn)
四仙桌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 四仙桌 Tìm thêm nội dung cho: 四仙桌