Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 四呼 trong tiếng Trung hiện đại:
[sìhū] tứ hô (bốn nhóm âm trong tiếng Hán phân chia theo âm đầu vần)。按照韵母把字音分成开口呼、齐齿呼、合口呼、撮口呼四类,总称四呼。韵母是i或拿i起头的叫齐齿呼,韵母是u或拿u起头的叫合口呼,韵母是ü或拿ü起头 的叫撮口呼,韵母不是i、u、ü, 也不拿i、u、ü起头的叫开口呼,例如肝(开)、坚jiān(齐)、关guān(合)、捐juān( 撮)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 四
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tớ | 四: | thầy tớ |
| tứ | 四: | tứ bề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼
| ho | 呼: | ho he |
| hò | 呼: | hát hò; hò hét, hò reo |
| hô | 呼: | hô hấp; hô hào, hô hoán |
| hú | 呼: | hú hí |
| hố | 呼: | hô hố |

Tìm hình ảnh cho: 四呼 Tìm thêm nội dung cho: 四呼
