Từ: 四呼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四呼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 四呼 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìhū] tứ hô (bốn nhóm âm trong tiếng Hán phân chia theo âm đầu vần)。按照韵母把字音分成开口呼、齐齿呼、合口呼、撮口呼四类,总称四呼。韵母是i或拿i起头的叫齐齿呼,韵母是u或拿u起头的叫合口呼,韵母是ü或拿ü起头 的叫撮口呼,韵母不是i、u、ü, 也不拿i、u、ü起头的叫开口呼,例如肝(开)、坚jiān(齐)、关guān(合)、捐juān( 撮)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho:ho he
:hát hò; hò hét, hò reo
:hô hấp; hô hào, hô hoán
:hú hí
hố:hô hố
四呼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 四呼 Tìm thêm nội dung cho: 四呼