Từ: 四平八稳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四平八稳:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 四 • 平 • 八 • 稳

Nghĩa của 四平八稳 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìpíngbāwěn] Hán Việt: TỨ BÌNH BÁT ỔN
bốn bề yên tĩnh; sóng yên biển lặng。形容说话、做事、写文章稳当,有时也指做事只求不出差错,缺乏创新精神。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

tư四:điếu thứ tư
tớ四:thầy tớ
tứ四:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình平:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương平: 
bường平:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng平:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát八:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt八:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稳

ỉn稳:in ỉn, ủn ỉn
ổn稳:yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)
四平八稳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 四平八稳 Tìm thêm nội dung cho: 四平八稳