Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 四平八稳 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四平八稳:
Nghĩa của 四平八稳 trong tiếng Trung hiện đại:
[sìpíngbāwěn] Hán Việt: TỨ BÌNH BÁT ỔN
bốn bề yên tĩnh; sóng yên biển lặng。形容说话、做事、写文章稳当,有时也指做事只求不出差错,缺乏创新精神。
bốn bề yên tĩnh; sóng yên biển lặng。形容说话、做事、写文章稳当,有时也指做事只求不出差错,缺乏创新精神。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 四
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tớ | 四: | thầy tớ |
| tứ | 四: | tứ bề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 八
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稳
| ỉn | 稳: | in ỉn, ủn ỉn |
| ổn | 稳: | yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng) |

Tìm hình ảnh cho: 四平八稳 Tìm thêm nội dung cho: 四平八稳
