Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 四边形 trong tiếng Trung hiện đại:
[sìbiānxíng] tứ giác; hình tứ giác。四条直线在同一平面上所围成的几何图形。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 四
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tớ | 四: | thầy tớ |
| tứ | 四: | tứ bề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 边
| biên | 边: | biên giới; vô biên |
| bên | 边: | bên trong; bên trên |
| ven | 边: | ven sông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |

Tìm hình ảnh cho: 四边形 Tìm thêm nội dung cho: 四边形
