Cao su chống va đập cửa

Từ: 回应 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回应:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回应 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíyìng] trả lời; đáp ứng。回答;答应。
叫了半天,也没见有人回应。
gọi hồi lâu, vẫn không thấy ai trả lời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp
回应 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回应 Tìm thêm nội dung cho: 回应