Cao su chống va đập cửa
Chữ 薆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薆, chiết tự chữ ÁI, ẢI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 薆:
薆
Pinyin: ai 4, ai4;
Việt bính: oi3;
薆 ái
Nghĩa Trung Việt của từ 薆
(Động) Che, lấp, ẩn tế.(Tính) Xum xuê, mậu thịnh.
ái, như "cỏ ái" (vhn)
ải (btcn)
Nghĩa của 薆 trong tiếng Trung hiện đại:
[ài]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: ÁI
1. trốn; ẩn náu; ẩn núp; bị che giấu。隐蔽。
2. sum suê; um tùm (cây cỏ)。草木茂盛的样子。
Số nét: 19
Hán Việt: ÁI
1. trốn; ẩn náu; ẩn núp; bị che giấu。隐蔽。
2. sum suê; um tùm (cây cỏ)。草木茂盛的样子。
Chữ gần giống với 薆:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Dị thể chữ 薆
𫉁,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 薆 Tìm thêm nội dung cho: 薆
