Cao su chống va đập cửa

Chữ 薆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薆, chiết tự chữ ÁI, ẢI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 薆:

薆 ái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 薆

Chiết tự chữ ái, ải bao gồm chữ 草 愛 hoặc 艸 愛 hoặc 艹 愛 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 薆 cấu thành từ 2 chữ: 草, 愛
  • tháu, thảo, xáo
  • ái, áy
  • 2. 薆 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 愛
  • tháu, thảo
  • ái, áy
  • 3. 薆 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 愛
  • thảo
  • ái, áy
  • ái [ái]

    U+8586, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ai 4, ai4;
    Việt bính: oi3;

    ái

    Nghĩa Trung Việt của từ 薆

    (Động) Che, lấp, ẩn tế.

    (Tính)
    Xum xuê, mậu thịnh.


    ái, như "cỏ ái" (vhn)
    ải (btcn)

    Nghĩa của 薆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ài]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 19
    Hán Việt: ÁI
    1. trốn; ẩn náu; ẩn núp; bị che giấu。隐蔽。
    2. sum suê; um tùm (cây cỏ)。草木茂盛的样子。

    Chữ gần giống với 薆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 薆

    𫉁,

    Chữ gần giống 薆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 薆 Tự hình chữ 薆 Tự hình chữ 薆 Tự hình chữ 薆

    薆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 薆 Tìm thêm nội dung cho: 薆