Từ: 回民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回民 trong tiếng Trung hiện đại:

[huímín] dân tộc Hồi。指回族人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
回民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回民 Tìm thêm nội dung cho: 回民