Từ: 倘若 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倘若:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thảng nhược
Nếu, ví như. ☆Tương tự:
thảng sử
使,
giả sử
使,
giả như
,
như quả
果.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Thảng nhược bất khiếu thượng tha đích thân nhân lai, chỉ phạ hữu hỗn trướng nhân mạo danh lĩnh xuất khứ, hựu chuyển mại liễu, khởi bất cô phụ liễu giá ân điển
來, 去, , 典 (Đệ ngũ thập bát hồi) Nếu không gọi người nhà nó đến, chỉ sợ có kẻ bất lương mạo danh đến nhận đem đi bán chỗ khác, thế chẳng như phụ công ơn mình hay sao?

Nghĩa của 倘若 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎngruò]
nếu; nếu như; giả sử。连词,表示假设。
你倘若不信,就亲自去看看吧。
nếu anh không tin, thì tự đi xem thử.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倘

thoang:thoang thoảng; đường thoang thoáng
thoáng:thoáng qua
thoảng:thỉnh thoảng
thoắng:liến thoắng
thảng:thảng (giả như, nếu)
thằng:thằng bé
thẳng:thẳng thắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 若

nhã:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhược:nhược bằng
倘若 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倘若 Tìm thêm nội dung cho: 倘若