Từ: 跨院儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跨院儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 跨 • 院 • 儿

Nghĩa của 跨院儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàyuànr] nhà ngang。正院旁边的院子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跨

khoá跨:khoá mã (cưỡi lên, vượt qua)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện院:viện sách, thư viện
vẹn院:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện院:vằn vện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
跨院儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跨院儿 Tìm thêm nội dung cho: 跨院儿