Cao su chống va đập cửa

Từ: 明快 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明快:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明快 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngkuài] 1. thanh thoát; dễ hiểu lưu loát (ngôn ngữ, văn tự)。(语言、文字等)明白通畅;不晦涩不呆板。
2. cởi mở; thẳng thắn (tính tình)。性格开朗直爽;办事有决断。
3. sáng。明亮。
月亮照得院子里挺明快。
ánh trăng chiếu sáng khắp cả sân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng
明快 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明快 Tìm thêm nội dung cho: 明快