Từ: 钉死 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钉死:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 钉 • 死

Nghĩa của 钉死 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīngsǐ] 1. đóng đinh。用钉钉稳或钉牢。
2. đóng cọc; xuyên qua。用杆或尖器刺或刺穿,尤指钉在尖桩上受刑或处死。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钉

đinh钉:đinh ba, đầu đinh, đóng đinh
đính钉:đính khuy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ死: 
tử死:tử thần
钉死 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钉死 Tìm thêm nội dung cho: 钉死