Cao su chống va đập cửa

Từ: 股息 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 股息:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cổ tức
Tiền lời chia cho các cổ phần trong công ti.

Nghĩa của 股息 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔxī] cổ tức; lợi tức cổ phần。股份公司按照股票的数量分给各股东的利润。也叫股利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 股

cổ:cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
cỗ:cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức:tin tức
股息 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 股息 Tìm thêm nội dung cho: 股息