Cao su chống va đập cửa
cổ tức
Tiền lời chia cho các cổ phần trong công ti.
Nghĩa của 股息 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔxī] cổ tức; lợi tức cổ phần。股份公司按照股票的数量分给各股东的利润。也叫股利。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 股
| cổ | 股: | cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay |
| cỗ | 股: | cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 息
| tức | 息: | tin tức |

Tìm hình ảnh cho: 股息 Tìm thêm nội dung cho: 股息
