Từ: 乾坤一擲 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乾坤一擲:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 乾 • 坤 • 一 • 擲
kiền khôn nhất trịch
Quyết thắng đoạt lấy thiên hạ.
§ Nguồn gốc:
◇Hàn Dũ 韓愈:
Thùy khuyến quân vương hồi mã thủ, Chân thành nhất trịch đổ kiền khôn
誰勸君王回馬首, 真成一擲賭乾坤 (Quá hồng câu 過鴻溝).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乾
| can | 乾: | can phạm; can qua |
| càn | 乾: | càn khôn (trời đất, vũ trụ) |
| càng | 乾: | |
| cạn | 乾: | khô cạn |
| gàn | 乾: | gàn dở |
| khan | 乾: | ho khan, khan tiếng; khô khan |
| kiền | 乾: | kiền khôn (càn khôn) |
| kìn | 乾: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坤
| khuôn | 坤: | khuôn mẫu, khuôn phép |
| khôn | 坤: | càn khôn; khôn lường; khôn ngoan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 擲
| chệch | 擲: | bắn chệch, nói chệch, chệch hướng |
| sịch | 擲: | gió sịch bức mành(từ tượng thanh) |
| trạnh | 擲: | trạnh lòng |
| trệch | 擲: | trộc trệch |
| trịch | 擲: | nặng trịch; cầm trịch |
| xệch | 擲: | xộc xệch, áo quần xộc xệch |