Chữ 蹌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹌, chiết tự chữ SANG, THANG, THƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹌:

蹌 thương

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蹌

蹌

Chiết tự chữ 蹌

Chiết tự chữ sang, thang, thương bao gồm chữ 足 倉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹌 cấu thành từ 2 chữ: 足, 倉
  • 足 tú, túc
  • 倉 thương, thảng
  • thương [thương]

    U+8E4C, tổng 17 nét, bộ Túc 足
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 跄;
    Pinyin: qiang1, qiang4;
    Việt bính: coeng1
    1. [踉踉蹌蹌] lượng lượng thương thương;

    蹌 thương

    Nghĩa Trung Việt của từ 蹌

    (Động) Bước đi, chạy đi.

    (Động)
    Xông vào.

    (Tính)
    Chững chạc uy nghi (dáng đi).
    ◎Như: thương thương tề tề 蹌
    蹌濟濟 uy nghi chững chạc.

    (Phó)
    Lượng thương 踉蹌: xem lượng 踉.

    sang, như "lương sang (lảo đảo)" (gdhn)
    thang, như "lang thang; thuốc thang" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蹌:

    䠗, 䠘, 䠙, 䠚, 䠛, 䠜, 䠝, 蹇, 蹈, 蹊, 蹋, 蹌, 蹍, 蹎, 蹏, 蹐, 蹑, 蹒, 蹓, 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,

    Dị thể chữ 蹌

    牄, 跄,

    Chữ gần giống 蹌

    跣, 蹤, 蹗, 蹘, 蹚, 蹛, 蹜, 蹝, 蹞, 蹟,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹌 Tự hình chữ 蹌 Tự hình chữ 蹌 Tự hình chữ 蹌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹌

    sang蹌:lương sang (lảo đảo)
    thang蹌:lang thang; thuốc thang
    蹌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹌 Tìm thêm nội dung cho: 蹌