Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蹌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹌, chiết tự chữ SANG, THANG, THƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹌:
蹌
Biến thể giản thể: 跄;
Pinyin: qiang1, qiang4;
Việt bính: coeng1
1. [踉踉蹌蹌] lượng lượng thương thương;
蹌 thương
(Động) Xông vào.
(Tính) Chững chạc uy nghi (dáng đi).
◎Như: thương thương tề tề 蹌蹌濟濟 uy nghi chững chạc.
(Phó) Lượng thương 踉蹌: xem lượng 踉.
sang, như "lương sang (lảo đảo)" (gdhn)
thang, như "lang thang; thuốc thang" (gdhn)
Pinyin: qiang1, qiang4;
Việt bính: coeng1
1. [踉踉蹌蹌] lượng lượng thương thương;
蹌 thương
Nghĩa Trung Việt của từ 蹌
(Động) Bước đi, chạy đi.(Động) Xông vào.
(Tính) Chững chạc uy nghi (dáng đi).
◎Như: thương thương tề tề 蹌蹌濟濟 uy nghi chững chạc.
(Phó) Lượng thương 踉蹌: xem lượng 踉.
sang, như "lương sang (lảo đảo)" (gdhn)
thang, như "lang thang; thuốc thang" (gdhn)
Chữ gần giống với 蹌:
䠗, 䠘, 䠙, 䠚, 䠛, 䠜, 䠝, 蹇, 蹈, 蹊, 蹋, 蹌, 蹍, 蹎, 蹏, 蹐, 蹑, 蹒, 蹓, 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹌
| sang | 蹌: | lương sang (lảo đảo) |
| thang | 蹌: | lang thang; thuốc thang |

Tìm hình ảnh cho: 蹌 Tìm thêm nội dung cho: 蹌
