Từ: 綱舉目張 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綱舉目張:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 綱 • 舉 • 目 • 張
cương cử mục trương
Giềng lưới cất lên thì các mắt lưới cũng mở ra.
§ Khi đã nắm được cơ sở chủ yếu thì mọi việc phụ thuộc sẽ thành tựu. Cũng tỉ dụ điều lí phân minh.
◇Trịnh Huyền 鄭玄:
Cử nhất cương nhi vạn mục trương, giải nhất quyển nhi chúng thiên minh
舉一綱而萬目張, 解一卷而眾篇明 (Thi phổ 詩譜, Tự 序).
Nghĩa của 纲举目张 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāngjǔmùzhāng] nắm lấy mấu chốt, mọi vấn đề sẽ được giải quyết; nắm chắc khâu chính, mọi việc sẽ trôi chảy。纲是网上的大绳子,目是网上的眼,提起大绳子来,一个个网眼就都张开了。比喻文章条理分明,或做事抓住主要的环节,带动次 要的环节。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 綱
| cáng | 綱: | nằm cáng (võng có người khiêng); đểu cáng |
| cương | 綱: | cương thường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉
| cỡ | 舉: | cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ |
| cử | 舉: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
| cữ | 舉: | kiêng cữ, ở cữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 張
| chanh | 張: | lanh chanh |
| choang | 張: | sáng choang |
| chăng | 張: | chăng đèn, chăng dây |
| chương | 張: | xem trương |
| chướng | 張: | chướng mắt, chướng tai; chướng ngại |
| dăng | 張: | dăng dây (giăng dây), dăng dăng (giăng giăng) |
| giương | 張: | giương cung; giương vây |
| trang | 張: | một trang sách |
| trương | 張: | khai trương; khoa trương |