Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 孑遗 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiéyí] 书
những người sống sót (sau chiến tranh hoặc tai nạn lớn)。遭受兵灾等大变故多数人死亡后遗留下的少数人。
những người sống sót (sau chiến tranh hoặc tai nạn lớn)。遭受兵灾等大变故多数人死亡后遗留下的少数人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孑
| kiết | 孑: | kiết nhiên nhất thân (lủi thủi một mình) |
| két | 孑: | cót két |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗
| di | 遗: | di thất (đánh mất), di vong (quên) |

Tìm hình ảnh cho: 孑遗 Tìm thêm nội dung cho: 孑遗
