Từ: 固有 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 固有:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 固 • 有

Nghĩa của 固有 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùyǒu] vốn có; sẵn có; cố hữu。本来有的;不是外来的。
固有文化
văn hoá bản địa
资本主义制度固有的矛盾。
mâu thuẫn vốn có trong chế độ tư bản.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 固

có固:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
cúa固:cúa (vòm miệng)
cố固:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích
固有 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 固有 Tìm thêm nội dung cho: 固有