Từ: 苛察 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苛察:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苛察 trong tiếng Trung hiện đại:

[kēchá]
hà khắc; vụn vặt。苛刻烦琐,显示精明。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苛

:hà khắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 察

sát:sát hạch
xét:xét hỏi, xét nét, xét án
苛察 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苛察 Tìm thêm nội dung cho: 苛察