Từ: 国柄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国柄:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 国 • 柄

Nghĩa của 国柄 trong tiếng Trung hiện đại:

[guóbǐng] quyền lực quốc gia。国际大权。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc国:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柄

bính柄:bính quyền (quyền cai trị)
国柄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国柄 Tìm thêm nội dung cho: 国柄