Từ: 圖書 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圖書:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đồ thư
Sách vở tài liệu, địa đồ thư tịch.Gọi tắt của
hà đồ lạc thư
書.Một loại sách về sấm kí.

Nghĩa của 图书 trong tiếng Trung hiện đại:

[túshū] sách báo; sách; sách vở。图片和书刊,一般指书籍。
图书目录
mục lục sách
图书资料
tư liệu sách báo
[tú·shu]
con dấu; cái mộc。指图章。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圖

đồ:biểu đồ; mưu đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 書

thơ: 
thư:bức thư, viết thư; thư pháp
圖書 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圖書 Tìm thêm nội dung cho: 圖書