Cao su chống va đập cửa
đồ thư
Sách vở tài liệu, địa đồ thư tịch.Gọi tắt của
hà đồ lạc thư
河圖洛書.Một loại sách về sấm kí.
Nghĩa của 图书 trong tiếng Trung hiện đại:
[túshū] sách báo; sách; sách vở。图片和书刊,一般指书籍。
图书目录
mục lục sách
图书资料
tư liệu sách báo
[tú·shu]
con dấu; cái mộc。指图章。
图书目录
mục lục sách
图书资料
tư liệu sách báo
[tú·shu]
con dấu; cái mộc。指图章。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圖
| đồ | 圖: | biểu đồ; mưu đồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 書
| thơ | 書: | |
| thư | 書: | bức thư, viết thư; thư pháp |

Tìm hình ảnh cho: 圖書 Tìm thêm nội dung cho: 圖書
