Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đồ thư
Sách vở tài liệu, địa đồ thư tịch.Gọi tắt của
hà đồ lạc thư
河圖洛書.Một loại sách về sấm kí.
Nghĩa của 图书 trong tiếng Trung hiện đại:
[túshū] sách báo; sách; sách vở。图片和书刊,一般指书籍。
图书目录
mục lục sách
图书资料
tư liệu sách báo
[tú·shu]
con dấu; cái mộc。指图章。
图书目录
mục lục sách
图书资料
tư liệu sách báo
[tú·shu]
con dấu; cái mộc。指图章。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圖
| đồ | 圖: | biểu đồ; mưu đồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 書
| thơ | 書: | |
| thư | 書: | bức thư, viết thư; thư pháp |

Tìm hình ảnh cho: 圖書 Tìm thêm nội dung cho: 圖書
