Từ: 土仪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土仪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 土仪 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔyí] quà quê; quà cây nhà lá vườn。指用来送人的土产品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仪

nghi:nghi thức
土仪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 土仪 Tìm thêm nội dung cho: 土仪