Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 土星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 土星 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔxīng] thổ tinh; sao thổ。太阳系九大行星之一,按离太阳由近而远的次序计为第六颗,公转周期约为29.5年,自转周期约10小时。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
土星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 土星 Tìm thêm nội dung cho: 土星