Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 土生土长 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土生土长:
Nghĩa của 土生土长 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǔshēngtǔzhǎng] sinh trưởng ở địa phương。当地生长。
他是土生土长的山东人。
anh ấy là người sinh trưởng ở tỉnh Sơn Đông.
他是土生土长的山东人。
anh ấy là người sinh trưởng ở tỉnh Sơn Đông.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 土
| thổ | 土: | thuế điền thổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 土
| thổ | 土: | thuế điền thổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |

Tìm hình ảnh cho: 土生土长 Tìm thêm nội dung cho: 土生土长
