Từ: 宿舍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宿舍:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宿

Nghĩa của 宿舍 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùshè] ký túc xá; nhà ở tập thể。企业、机关、学校等供给工作人员及其家属或供给学生住的房屋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宿

宿:tinh tú
túc宿:túc chí; ký túc xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍

: 
xoá:xoá đi, xoá tội
:xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá
xả:xả thân; bất xả (quyết chí)
宿舍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宿舍 Tìm thêm nội dung cho: 宿舍