Cao su chống va đập cửa

Từ: lối rẽ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lối rẽ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lốirẽ

Dịch lối rẽ sang tiếng Trung hiện đại:

《(岔 儿)岔子。》岔道儿; 岔路 《分岔的道路。也说岔道儿。》
qua khỏi cầu đá, có một lối rẽ đến Lưu Trang.
过了石桥, 有一条到刘庄的岔路。 岔口 《道路分岔的地方。》
道岔 《使列车由一组轨道转到另一组轨道上去的装置。》
歧路 《从大路上分出来的小路; 岔道。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lối

lối𠱤:nói lối
lối𫮇:lối đi
lối𡓃:lối đi
lối𰦫:lối đi
lối:lối đi
lối𨇒:lối đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: rẽ

rẽ𥘶:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
rẽ𢩽:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
rẽ𢪊:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
rẽ𢬦:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
rẽ𫽂:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
rẽ𢹿:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
rẽ𧕬:con rẽ run
rẽ𧿆:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
rẽ󰕷:đi rẽ ngang
rẽ𲃤:đi rẽ ngang
rẽ𨂼:đi rẽ ngang, rẽ ra
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
lối rẽ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lối rẽ Tìm thêm nội dung cho: lối rẽ