Chữ 龛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 龛, chiết tự chữ KHAM, KHÁM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龛:

龛 kham, khám

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 龛

Chiết tự chữ kham, khám bao gồm chữ 合 龙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

龛 cấu thành từ 2 chữ: 合, 龙
  • cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • long, sủng
  • kham, khám [kham, khám]

    U+9F9B, tổng 11 nét, bộ long 龙 [龍]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 龕;
    Pinyin: kan1;
    Việt bính: ham1;

    kham, khám

    Nghĩa Trung Việt của từ 龛

    Giản thể của chữ .
    kham, như "tiểu kham (am nhỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 龛 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (龕)
    [kān]
    Bộ: 龍 (龙) - Long
    Số nét: 11
    Hán Việt: KHÁM
    trang thờ; bàn thờ; nơi cúng kiến。供奉神佛的小阁子。
    佛龛。
    bàn thờ Phật.
    Từ ghép:
    龛影

    Chữ gần giống với 龛:

    , ,

    Dị thể chữ 龛

    ,

    Chữ gần giống 龛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 龛 Tự hình chữ 龛 Tự hình chữ 龛 Tự hình chữ 龛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 龛

    kham:tiểu kham (am nhỏ)
    龛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 龛 Tìm thêm nội dung cho: 龛