Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 龛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 龛, chiết tự chữ KHAM, KHÁM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龛:
龛 kham, khám
Đây là các chữ cấu thành từ này: 龛
龛
U+9F9B, tổng 11 nét, bộ long 龙 [龍]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 龕;
Pinyin: kan1;
Việt bính: ham1;
龛 kham, khám
kham, như "tiểu kham (am nhỏ)" (gdhn)
Pinyin: kan1;
Việt bính: ham1;
龛 kham, khám
Nghĩa Trung Việt của từ 龛
Giản thể của chữ 龕.kham, như "tiểu kham (am nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 龛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (龕)
[kān]
Bộ: 龍 (龙) - Long
Số nét: 11
Hán Việt: KHÁM
trang thờ; bàn thờ; nơi cúng kiến。供奉神佛的小阁子。
佛龛。
bàn thờ Phật.
Từ ghép:
龛影
[kān]
Bộ: 龍 (龙) - Long
Số nét: 11
Hán Việt: KHÁM
trang thờ; bàn thờ; nơi cúng kiến。供奉神佛的小阁子。
佛龛。
bàn thờ Phật.
Từ ghép:
龛影
Dị thể chữ 龛
龕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龛
| kham | 龛: | tiểu kham (am nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 龛 Tìm thêm nội dung cho: 龛
