Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 主体 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǔtǐ] 1. chủ thể; bộ phận chính; chủ chốt。事物的主要部分。
工人、农民和知识分子是国家的主体。
công nhân, nông dân, phần tử trí thức là chủ nhân của đất nước.
中央的十层大厦是这个建筑群的主体。
toà nhà lớn mười tầng ở giữa là chủ thể của quần thể kiến trúc này.
2. chủ thể (Triết học)。哲学上指有认识和实践能力的人。
3. chủ thể (tư cách pháp nhân)。法律上指依法享有权利和承担义务的自然人、法人或国家。
工人、农民和知识分子是国家的主体。
công nhân, nông dân, phần tử trí thức là chủ nhân của đất nước.
中央的十层大厦是这个建筑群的主体。
toà nhà lớn mười tầng ở giữa là chủ thể của quần thể kiến trúc này.
2. chủ thể (Triết học)。哲学上指有认识和实践能力的人。
3. chủ thể (tư cách pháp nhân)。法律上指依法享有权利和承担义务的自然人、法人或国家。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |

Tìm hình ảnh cho: 主体 Tìm thêm nội dung cho: 主体
