Từ: hương liệu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hương liệu:
Nghĩa hương liệu trong tiếng Việt:
["- d. Chất thơm dùng làm nguyên liệu chế tạo mĩ phẩm, vật liệu... Trầm là loại hương liệu quý."]Dịch hương liệu sang tiếng Trung hiện đại:
香料; 香 《在常温下能发出芳香的有机物质, 分天然产和人工制造两大类。天然香料从动物或植物体中取得, 如麝香灵猫香以及玫瑰、蔷薇等的香精油, 人工制造的也很多。用于制造化妆品、食品等。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hương
| hương | 乡: | cố hương, quê hương |
| hương | 鄕: | cố hương, quê hương |
| hương | 香: | hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: liệu
| liệu | 尥: | liệu (ngựa, lừa đá hậu) |
| liệu | 撩: | liệu (vơ lấy) |
| liệu | 料: | lo liệu |
| liệu | 燎: | liệu (cháy phỏng, đốt lông tóc): liệu bao (vết bỏng); liệu phát (đốt tóc) |
| liệu | 疗: | trị liệu, y liệu |
| liệu | 療: | trị liệu, y liệu |
| liệu | 鐐: |
Gới ý 15 câu đối có chữ hương:
Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm
Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng
Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương
Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa
Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh
Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh
Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa
Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa
Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương
Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời
Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân
Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới
Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương
Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

Tìm hình ảnh cho: hương liệu Tìm thêm nội dung cho: hương liệu
