Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 土豪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土豪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 土豪 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔháo] thổ hào; cường hào; thân hào。旧时指地方上有钱有势的家族或个人,后特指农村中有钱有势的恶霸。
土豪劣绅
thân sĩ thân hào; thân sĩ thổ hào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豪

hào:anh hào, hào khí; hào phóng
土豪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 土豪 Tìm thêm nội dung cho: 土豪