Từ: mê như điếu đổ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mê như điếu đổ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhưđiếuđổ

Dịch mê như điếu đổ sang tiếng Trung hiện đại:

宠爱 《(上对下)喜爱; 娇纵偏爱。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mê

󱔗:hôn mê
:nói mê
:nói mê
:mê mải
:say mê; mê mệt
:mê lộc (nai lớn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: như

như:như vậy, nếu như
như:như vậy
như:như vậy
như:như vậy
như:như vậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: điếu

điếu:điếu ca, điếu văn
điếu:điếu ca, điếu văn
điếu:điếu cày, điếu đóm
điếu:điếu ngư (câu cá)
điếu:điếu ngư (câu cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đổ

đổ:đổ kích (đón đánh); đổ chuỷ (bóp họng không cho nói)
đổ:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
đổ:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
đổ:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
đổ:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
đổ:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa

Gới ý 15 câu đối có chữ mê:

Bảo vụ vân mê trang các lãnh,Huyên hoa sương uỷ tú vi làn

Sao quí mây mờ trang các lạnh,Hoa huyên sương giá dệt màn hàn

mê như điếu đổ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mê như điếu đổ Tìm thêm nội dung cho: mê như điếu đổ