Từ: 迷走神经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迷走神经:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 迷 • 走 • 神 • 经

Nghĩa của 迷走神经 trong tiếng Trung hiện đại:

[mízǒu-shénjīng] thần kinh phế vị; thần kinh mê tẩu (đôi thần kinh thứ 10 trong hệ thần kinh)。第十对脑神经, 由延髓发出,分布在头、颈、胸、腹等部,有调节内脏、血管、腺体等机能的作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

me迷:máu me; năm mới năm me
muồi迷:ngủ muồi
mài迷:miệt mài
mê迷:mê mải
mơ迷:nằm mơ
mế迷:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo走:rảo bước
tẩu走:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn神:thở dài thườn thượt
thần神:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh经:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
迷走神经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迷走神经 Tìm thêm nội dung cho: 迷走神经