Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 裸视 trong tiếng Trung hiện đại:
[luǒshì] 1. dùng mắt (trần) nhìn。用裸眼看。
裸视视力。
thị lực của mắt trần.
2. thị lực (trần)。裸眼的视力。
裸视达到1.0的才能报考。
thị lực phải đạt 1.0 mới được thi.
裸视视力。
thị lực của mắt trần.
2. thị lực (trần)。裸眼的视力。
裸视达到1.0的才能报考。
thị lực phải đạt 1.0 mới được thi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裸
| khoả | 裸: | khoả thân |
| loã | 裸: | loã lồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 视
| thị | 视: | thị sát; giám thị |

Tìm hình ảnh cho: 裸视 Tìm thêm nội dung cho: 裸视
