Từ: 裸视 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裸视:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 裸视 trong tiếng Trung hiện đại:

[luǒshì] 1. dùng mắt (trần) nhìn。用裸眼看。
裸视视力。
thị lực của mắt trần.
2. thị lực (trần)。裸眼的视力。
裸视达到1.0的才能报考。
thị lực phải đạt 1.0 mới được thi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裸

khoả:khoả thân
loã:loã lồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị
裸视 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裸视 Tìm thêm nội dung cho: 裸视