Từ: 圣何塞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圣何塞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圣何塞 trong tiếng Trung hiện đại:

[shènghésāi] Xan Hô-xê; San Jose (thành phố thuộc bang Ca-li-phoóc-ni-a, Mỹ)。美国加利福尼亚西部一城市,位于旧金山东南部,建于1777年,在1849年12月至1852年1月曾作为州首府。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圣

thánh:thánh hiền, thánh thượng, thánh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 何

:gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)
:hà hơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc
圣何塞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圣何塞 Tìm thêm nội dung cho: 圣何塞