Từ: vênh váo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vênh váo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vênhváo

Nghĩa vênh váo trong tiếng Việt:

["- t. (kng.). 1 Bị vênh nhiều chỗ (nói khái quát). Mấy tấm ván phơi ngoài trời vênh váo cả. 2 Có vẻ mặt kiêu ngạo, hợm hĩnh, tỏ ra không coi ai ra gì. Chưa gì đã vênh váo, hách dịch. Bộ mặt vênh váo."]

Dịch vênh váo sang tiếng Trung hiện đại:

摆架子; 摆款儿 《指自高自大, 装腔做势。》
大吵大闹 《傲慢地吹牛说大话。》
《称人因为有钱有地位等而得意(多含讥讽意)。》
高视阔步 《形容气概不凡或态度傲慢。》
顾盼自雄 《形容自以为了不起。》
牛气 《形容自高自大的骄傲神气。》
翘尾巴 《比喻骄傲自大。》
自得 《自己感到得意或舒适。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vênh

vênh𫤒:vênh mặt
vênh:vênh váo; chênh vênh
vênh:vênh váo; chênh vênh
vênh𬧘:vênh váo; chênh vênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: váo

váo𠾷:vếu váo, vênh váo
vênh váo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vênh váo Tìm thêm nội dung cho: vênh váo