Từ: 圣克里斯托弗和尼维斯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圣克里斯托弗和尼维斯:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 圣 • 克 • 里 • 斯 • 托 • 弗 • 和 • 尼 • 维 • 斯

Nghĩa của 圣克里斯托弗和尼维斯 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngkèlǐsītuōfúhéníwéisī] Xanh Kít và Nê-vít; Saint Kitts and Nevis (cũng gọi là Saint Christopher-Nevis)。联邦西印度群岛的英属群岛中的一个岛国,位于波多黎各东南部,包括群岛中最大的岛,圣克里斯托弗岛和尼维斯岛及松布雷罗岛。这些主要 岛屿是1493年哥伦布发现的,17世纪初英国移民在此定居,从1958年到1962年是西印度联邦的一部分并在1967年与安圭拉岛结成联盟,但很快解散。1983年圣克里斯托弗和尼维斯独立。位于圣克里斯托弗岛上的巴斯 特尔是首都。人口39,000。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圣

thánh圣:thánh hiền, thánh thượng, thánh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc克:khắc khoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa里:lìa bỏ
lí里:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
lý里:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ里: 
lịa里:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

tư斯:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác托:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách托:thách thức
thước托:thước kẻ; mực thước
thướt托:thướt tha; lướt thướt
thốc托:chạy thốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弗

phất弗:phất phơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa和:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ和:hoạ theo, phụ hoạ
huề和:huề vốn
hùa和:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay尼: 
ni尼:bên ni, cái ni
này尼:lúc này
nê尼:lấy nê
nì尼:nằn nì
nơi尼:nơi kia
nầy尼:cái nầy, nầy đây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

tư斯:tư phong
圣克里斯托弗和尼维斯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圣克里斯托弗和尼维斯 Tìm thêm nội dung cho: 圣克里斯托弗和尼维斯