Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 圣地亚哥 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圣地亚哥:
Nghĩa của 圣地亚哥 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèngdìyàgē] Xan-ti-a-gô; Santiago (thủ đô Chi-lê)。智利首都和最大城市,位于该国中部地带,瓦尔帕莱索的东南偏东方。它建于1541年,位于安迪斯山脉山脚处一块平原上。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圣
| thánh | 圣: | thánh hiền, thánh thượng, thánh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚
| á | 亚: | á khôi (đỗ nhì) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哥
| ca | 哥: | đại ca |
| cả | 哥: | |
| gã | 哥: | |
| kha | 哥: | kha (người anh) |

Tìm hình ảnh cho: 圣地亚哥 Tìm thêm nội dung cho: 圣地亚哥
