Từ: 圣地亚哥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圣地亚哥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圣地亚哥 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngdìyàgē] Xan-ti-a-gô; Santiago (thủ đô Chi-lê)。智利首都和最大城市,位于该国中部地带,瓦尔帕莱索的东南偏东方。它建于1541年,位于安迪斯山脉山脚处一块平原上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圣

thánh:thánh hiền, thánh thượng, thánh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哥

ca:đại ca
cả: 
: 
kha:kha (người anh)
圣地亚哥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圣地亚哥 Tìm thêm nội dung cho: 圣地亚哥