Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cố tránh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cố tránh:
Dịch cố tránh sang tiếng Trung hiện đại:
力避 《尽力避免。》cố tránh bị động.力避被动。
cố tránh để sự cố phát sinh.
力避事故发生。 力戒 《极力防止。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cố
| cố | 估: | cố kế (thống kê) |
| cố | 僱: | cố chủ; cố nông |
| cố | 固: | cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên |
| cố | 故: | cố ăn, cố gắng; cố đạo |
| cố | 痼: | cố tật |
| cố | 錮: | cầm cố |
| cố | 锢: | cầm cố |
| cố | 雇: | cố chủ; cố nông |
| cố | 顾: | chiếu cố |
| cố | 顧: | chiếu cố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tránh
| tránh | 𠬉: | tránh né, trốn tránh |
| tránh | 另: | tránh né |
| tránh | 帧: | tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh) |
| tránh | 幀: | tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh) |
| tránh | 挣: | tránh (cố thoát khỏi thế kẹt; kiếm ăn) |
| tránh | 掙: | trốn tránh |
| tránh | 睁: | tránh (mở mắt nhìn) |
| tránh | 睜: | tránh (mở mắt nhìn) |
| tránh | 诤: | tránh (khuyên răn) |
| tránh | 諍: | tránh (khuyên răn) |
Gới ý 14 câu đối có chữ cố:
Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường
Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

Tìm hình ảnh cho: cố tránh Tìm thêm nội dung cho: cố tránh
