Từ: cố tránh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cố tránh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cốtránh

Dịch cố tránh sang tiếng Trung hiện đại:

力避 《尽力避免。》cố tránh bị động.
力避被动。
cố tránh để sự cố phát sinh.
力避事故发生。 力戒 《极力防止。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cố

cố:cố kế (thống kê)
cố:cố chủ; cố nông
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên
cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cố:cố tật
cố:cầm cố
cố:cầm cố
cố:cố chủ; cố nông
cố:chiếu cố
cố:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: tránh

tránh𠬉:tránh né, trốn tránh
tránh:tránh né
tránh:tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh)
tránh:tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh)
tránh:tránh (cố thoát khỏi thế kẹt; kiếm ăn)
tránh:trốn tránh
tránh:tránh (mở mắt nhìn)
tránh:tránh (mở mắt nhìn)
tránh:tránh (khuyên răn)
tránh:tránh (khuyên răn)

Gới ý 14 câu đối có chữ cố:

Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường

Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng

cố tránh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cố tránh Tìm thêm nội dung cho: cố tránh