Từ: 正路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正路:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 正 • 路

chánh lộ
Con đường chính đáng. § Cũng nói
chánh đạo
正道. ◇Mạnh Tử 孟子:
Nghĩa, nhân chi chánh lộ dã
義, 人之正路也 (Li Lâu thượng 離婁上).Đường cái, đường lớn. ◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Thì Thiên thị cá phi diêm tẩu bích đích nhân, bất tòng chánh lộ nhập thành, dạ gian việt tường nhi quá
時遷是個飛檐走壁的人, 不從正路入城, 夜間越牆而過 (Đệ lục thập lục hồi) Thời Thiên vốn là tay trèo tường vượt mái, nên không theo đường cái vào thành, ban đêm vượt tường lũy lẻn vào.Chính phái, đứng đắn, đoan chính (phẩm hạnh, tác phong...). ◇Lỗ Tấn 魯迅:
Na chủng biểu diện thượng phấn trước "cách mệnh" đích diện khổng, nhi khinh dị vu hãm biệt nhân vi "nội gián", vi "phản cách mệnh", vi "thác phái", dĩ chí vi "Hán gian" giả, đại bán bất thị chánh lộ nhân
那種表面上扮著"革命"的面孔, 而輕易誣陷別人為"內奸", 為"反革命", 為"托派", 以至為"漢奸"者, 大半不是正路人 (Thả giới đình tạp văn mạt biên 且介亭雜文末編, Đáp Từ Mậu Dong tịnh quan ư kháng Nhật thống nhất chiến tuyến vấn đề 答徐懋庸並關於抗日統一戰線問題).

Nghĩa của 正路 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènglù] đường ngay; đường chính; đường đúng đắn。做人做事的正当途径。
走正路
đi trên con đường đúng đắn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng正: 
chánh正:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh正:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính正:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh正:chếnh choáng
giêng正:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần路:lần bước
lọ路:lọ là
lồ路:khổng lồ
lộ路:quốc lộ
lựa路:lựa chọn
trò路:học trò
trọ路:ở trọ
正路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正路 Tìm thêm nội dung cho: 正路