Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 匙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匙, chiết tự chữ CHUỶ, THI, THÌ, THÌA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匙:
匙
Pinyin: chi2, shi5;
Việt bính: ci4 si4
1. [茶匙] trà thi;
匙 thi
Nghĩa Trung Việt của từ 匙
(Danh) Cái thìa.◎Như: canh thi 羹匙 muỗng canh.
(Danh) Thược thi 鑰匙 chìa khóa.
thìa, như "thìa múc canh" (vhn)
thì, như "thì (chìa khoá)" (btcn)
chuỷ, như "chuỷ (cái muôi nhỏ)" (gdhn)
thi, như "thi (chìa khoá)" (gdhn)
Nghĩa của 匙 trong tiếng Trung hiện đại:
[chí]Bộ: 匕 - Chuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: CHUỶ
muỗng; thìa; muôi。匙子。
汤匙 。
muôi múc canh; muỗng canh.
茶匙 。
thìa cà phê.
Từ ghép:
匙子
[shì]
Bộ: 日(Nhật)
Hán Việt: THI
chìa khoá。开锁用的东西,有的锁用了它才能锁上。见〖钥匙〗(yào·shi)。
Ghi chú: 另见chí。
Số nét: 11
Hán Việt: CHUỶ
muỗng; thìa; muôi。匙子。
汤匙 。
muôi múc canh; muỗng canh.
茶匙 。
thìa cà phê.
Từ ghép:
匙子
[shì]
Bộ: 日(Nhật)
Hán Việt: THI
chìa khoá。开锁用的东西,有的锁用了它才能锁上。见〖钥匙〗(yào·shi)。
Ghi chú: 另见chí。
Dị thể chữ 匙
鍉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匙
| chủy | 匙: | chuỷ (cái muôi nhỏ) |
| thi | 匙: | thi (chìa khoá) |
| thì | 匙: | thì (chìa khoá) |
| thìa | 匙: | thìa múc canh |

Tìm hình ảnh cho: 匙 Tìm thêm nội dung cho: 匙
