Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 匙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匙, chiết tự chữ CHUỶ, THI, THÌ, THÌA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匙:

匙 thi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 匙

Chiết tự chữ chuỷ, thi, thì, thìa bao gồm chữ 是 匕 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

匙 cấu thành từ 2 chữ: 是, 匕
  • thị
  • chuỷ, chủy
  • thi [thi]

    U+5319, tổng 11 nét, bộ Chuỷ 匕
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi2, shi5;
    Việt bính: ci4 si4
    1. [茶匙] trà thi;

    thi

    Nghĩa Trung Việt của từ 匙

    (Danh) Cái thìa.
    ◎Như: canh thi
    muỗng canh.

    (Danh)
    Thược thi chìa khóa.

    thìa, như "thìa múc canh" (vhn)
    thì, như "thì (chìa khoá)" (btcn)
    chuỷ, như "chuỷ (cái muôi nhỏ)" (gdhn)
    thi, như "thi (chìa khoá)" (gdhn)

    Nghĩa của 匙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chí]Bộ: 匕 - Chuỷ
    Số nét: 11
    Hán Việt: CHUỶ
    muỗng; thìa; muôi。匙子。
    汤匙 。
    muôi múc canh; muỗng canh.
    茶匙 。
    thìa cà phê.
    Từ ghép:
    匙子
    [shì]
    Bộ: 日(Nhật)
    Hán Việt: THI
    chìa khoá。开锁用的东西,有的锁用了它才能锁上。见〖钥匙〗(yào·shi)。
    Ghi chú: 另见chí。

    Chữ gần giống với 匙:

    , , ,

    Dị thể chữ 匙

    ,

    Chữ gần giống 匙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 匙 Tự hình chữ 匙 Tự hình chữ 匙 Tự hình chữ 匙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 匙

    chủy:chuỷ (cái muôi nhỏ)
    thi:thi (chìa khoá)
    thì:thì (chìa khoá)
    thìa:thìa múc canh
    匙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 匙 Tìm thêm nội dung cho: 匙